주메뉴 바로가기 콘텐츠 바로가기 사이트이용안내

Home > Hướng dẫn nhập học > Nội dung chiêu sinh > Học phí và học bổng

Học phí và học bổng_Nội dung chiêu sinh


Học phí

Chương trình giảng dạy tiếng Hàn
Học phí
Chương trình học Phí tuyển sinh Học phí Phí bảo hiểm Tổng số
A B C A+B+C
Chương trình giảng dạy tiếng Hàn 100,000 2,000,000 200,000/ năm 2,300,000

※ Phí bảo hiểm đóng 1 năm 1 lần. (Phí bảo hiểm sẽ có sự thay đổi theo từng năm học).

※ Từ học kì thứ 2, tiền học phí sẽ là 1,5000,000won.




Học phí đại học
Học phí đại học
Các khoa Phí tuyển sinh Phí nhập học Học phí Học bổng Phí tuyển sinh
A B C D A+B+C+D
Khoa tiếp viên hàng không / Khoa tiếp
thị qua điện thoại / Khoa Luật cảnh sát
/ Khoa phúc lợi xã hội / Khoa chăm
sóc người lớn tuổi / Khoa giáo dục mỹ
thuật cho trẻ em / Khoa tâm lý học /
Khoa giáo dục tiếng Anh cho trẻ em
100,000 537,000 2,882,000 1,150,000 2,369,000
Khoa ngôn ngữ trị liệu / Khoa mỹ
thuật trị liệu / Khoa thông tin y tế /
Khoa Y học thay thế / Khoa điều chế
dược liệu / Khoa liệu pháp y tế bảo vệ
sức khỏe / Khoa thực phẩm dinh
dưỡng / Khoa thiết kế nội thất / Khoa vũ đạo
100,000 537,000 3,410,000 1,360,000 2,687,000
Khoa khoa học thẩm mỹ 100,000 537,000 3,803,000 1,152,000 2,920,000

※ Phí bảo hiểm : 200,000won/năm. (Học phí sẽ có sự thay đổi theo từng năm học)

※ Tổng số tiền ở trên được tính theo 40% tiền học bổng

※ Tùy vào cấp chứng chỉ tiếng Hàn (TOPIK) khi nhập học mà sinh viên có thể nhận từ 40% ~100% học bổng học phí.

※ Tùy vào kết quả học tập trong năm mà sinh viên đang theo học có thể nhận được học bổng học phí từ 40% ~ 100%.


Học phí cao học
Học phí cao học
Tuyển
sinh
Chuyên
ngành
Học vị Khoa Phí tuyển sinh Phí nhập học Học phí Học bổng Tổng số
A B C D A+B+C+D
Cao học Phổ thông Tiến sĩ Khoa Giáo dục trẻ mầm non 50,000 600,000 3,680,000 1,470,000 2,860,000
Khoa khoa học thẩm mỹ 50,000 600,000 5,139,000 2,050,000 3,739,000
Tiến sĩ Khoa tâm lý học 50,000 600,000 3,390,000 1,350,000 2,690,000
Khoa giáo dục tiếng Anh cho trẻ em 50,000 600,000 3,390,000 1,350,000 2,690,000
Khoa khoa học thẩm mỹ 50,000 600,000 3,390,000 1,350,000 2,690,000
Khoa Tác nghiệp trị liệu 50,000 600,000 4,040,000 1,610,000 3,080,000
Xã hội Thạc sĩ Khoa phúc lợi xã hội 50,000 600,000 3,187,000 1,270,000 2,567,000
Khoa Luật cảnh sát 50,000 600,000 3,129,000 1,250,000 2,529,000
Khoa văn học Hàn Quốc 50,000 600,000 3,129,000 1,250,000 2,529,000
Khoa tiếp thị qua điện thoại 50,000 600,000 3,129,000 1,250,000 2,529,000
Khoa Y học thay thế 50,000 600,000 3,360,000 1,340,000 2,670,000
Khoa ngôn ngữ trị liệu 50,000 600,000 3,360,000 1,340,000 2,670,000

※ Học bổng ở trên đã được tính theo 40% số tiền học phí và có khả năng thay đổi.


Học bổng

Học bổng dành cho sinh viên mới nhập học : tùy theo cấp chứng chỉ tiếng Hàn (TOPIK) khi nhập học của sinh viên, sinh viên có thể nhận từ 40~100% học bổng học phí.
Học bổng dành cho sinh viên đang theo học : trường hợp sinh viên học kỳ trước có thành tích học tập tốt, xuất sắc thì sinh viên có thể nhận từ 40~100% học bổng học phí
Học bổng cho du học sinh nước ngoài có thể thay đổi theo sự điều chỉnh quy định trao học bổng của nhà trường.