주메뉴 바로가기 콘텐츠 바로가기 사이트이용안내

Home > Thông tin bậc đại học> Chương trình giáo dục> Bảng biểu số học phần tốt nghiệp từng loại

Bảng biểu số học phần tốt nghiệp từng loại - Chương trình giáo dục

Chương trình giáo dục주메뉴


Sự lựa chọn vì ước mơ to lớn hơn! Bước chân đầu tiên hướng đến tương lai! 
Trường Đại học nữ Kwangju trường Đại học sĩ quan nữ Hàn Quốc

Bảng chi tiết học phần phải hoàn tất tốt nghiệp mỗi năm học

Bảng chi tiết học phần phải hoàn tất khi tốt nghiệp khóa học
Năm học Ngành học (Khoa) Đại cương Chuyên ngành Khác Tổng số học phần
Bắt buộc Tự chọn Tổng Bắt buộc Tự chọn Tổng Khác Luận văn tốt nghiệp (Thi, bài luận văn)
2007 Khoa Tiếp thị qua điện thoại, Khoa Mỹ thuật trẻ em Hoàn thành 1
môn trong 3
  Hơn 28 Mỹ thuật trẻ em (6)
Phúc lợi xã hội (33)
Cảnh sát (48)
Ngôn ngữ (14)
Tiểu học (27)
Trung học (21)
Thẩm mỹ (23)
Tác nghiệp trị liệu (12)
Vật lý (12)
  36 76 P 140
Khoa Tiếp viên hàng không, Khoa Phúc lợi xã hội, Khoa Silver Care, Khoa Tư vấn tâm lý, Khoa Giáo dục mầm non, Khoa Thông tin y tế, Khoa Liệu pháp thay thế, Khoa Nội thất, biểu diễn thời trang, Khoa giáo dục tiếng Anh cho trẻ em, Khoa Thiết kế web 45 67 P 140
Khoa Vật lý trị liệu, Khoa Tác nghiệp trị liệu, Khoa Vũ đạo 53 59 P 140
Khoa Luật cảnh sát, Khoa Thực phẩm dinh dưỡng 56 56 P 140
Khoa Giáo dục đặc biệt bậc tiểu học, Khoa Giáo dục đặc biệt bậc trung học, Khoa Ngôn ngữ trị liệu 57 55 P 140
Khoa Khoa học thẩm mỹ
* Cách thức hoàn tất môn chuyên ngành bắt buộc
- Track A: Môn chung bắt buộc (16 học phần) + Môn Kỹ thuật cắt (2 học phần) + Permanent ứng dụng (2 học phần) + Môn Tẩy nhuộm thực hành (3 học phần)
- Track B: Môn chung bắt buộc (16 học phần) + Môn thuộc về mỹ thuật (2 học phần) + Môn Mỹ thuật ứng dụng (2 học phần) + Môn Tạo mẫu tóc (3 học phần)
63 49 P 140
Khoa Điêu dưỡng 80 32 P 140
2008 Khoa Tiếp thị qua điện thoại, Khoa Mỹ thuật trẻ em Hoàn thành 1
môn trong 3
Hơn 28 Hàng không (6)
Cảnh sát (30)
Phúc lợi xã hội (33)
Mỹ thuật trẻ em (6)
Tiểu học (33)
Trung học (24)
Tác nghiệp trị liệu (12)
Vật lý (6)
Ngôn ngữ (21)
Thẩm mỹ (20)
Vũ đạo (6)
36 76 P 140
Khoa Dịch vụ hàng không
- 1: Tiếng Anh chuyên ngành hàng không (3), Tiếng Anh chuyên ngành du lịch (3)
- 2: Thực tập phỏng vấn hãng hàng không (3) + Thực tập phỏng vấn việc làm (3)
45 67 P 140
Khoa silver Care , Khoa Tư vấn tâm lý, Khoa Giáo dục mầm non, Khoa Hành chính y tế, Khoa Liệu pháp thay thế, Khoa Nội thất, Khoa biểu diễn thời trang, Khoa Giáo dục tiếng Anh trẻ em, Khoa Thiết kế web 45 67 P 140
Khoa Ngôn ngữ trị liệu 48 64 P 140
Khoa Giáo dục đặc biệt bậc tiểu học, Khoa Giáo dục đặc biệt bậc trung học, Khoa Ngôn ngữ trị liệu 50 62 P 140
Khoa Vật lý trị liệu, Khoa Vũ đạo 53 59 P 140
Khoa Phúc lợi xã hội 54 58 P 140
Khoa Luật cảnh sát, Khoa Thực phẩm dinh dưỡng 56 56 P 140
Khoa Giáo dục đặc biệt bậc trung học, Khoa Tác nghiệp trị liệu 57 55 P 140
Khoa Khoa học thẩm mỹ
*Cách thức hoàn tất môn chuyên ngành bắt buộc
- Track A: Môn chung bắt buộc (13 học phần) + Môn Cắt tóc nữ (2 học phần) + permanent ứng dụng (2 học phần) + Môn Tẩy nhuộm tóc thực hành ( 3 học phần )
- Track B: Môn chung bắt buộc (13 học phần) + Môn thực hành chăm sóc da mặt (2 học phần ) + Aroma Lymph Drainage (2 học phần) + thẩm mỹ theo phương pháp đông y (3 học phần )
63 49 P 140
Khoa Điều dưỡng 80 32 P 140
2009 Khoa Tiếp thị qua điện thoại Hoàn thành
1 môn
trong 3품
và môn
hướng
nghiệp,
hoạt động
xã hội
(1 học phần)
Hơn 28 Hàng không (6)
Phúc lợi xã hội (33)
Cảnh sát (16)
Tiểu học (32)
Trung học (21)
Tác nghiệp trị liệu (12)
Vật lý (6)
Ngôn ngữ (18)
Thẩm mỹ (9)
Vũ đạo (6)
36 76 P 140
Khoa Silver Care, Khoa Tư vấn tâm lý, Khoa Giáo dục tiếng Anh trẻ em, Khoa Thiết kế web, Khoa hành chính y tế, Khoa Liệu pháp thay thế, Khoa Mỹ thuật trị liệu trẻ em 45 67 P 140
Khoa Ngôn ngữ trị liệu 48 64 P 140
Khoa Nội thất 50 62 P 140
Khoa Giáo dục mầm non 52 60 P 140
Khoa Vật lý trị liệu, Khoa Vũ đạo 53 59 P 140
Khoa Phúc lợi xã hội 54 58 P 140
Khoa Luật cảnh sát, Khoa Thực phẩm dinh dưỡng 56 56 P 140
Khoa Giáo dục đặc biệt bậc trung học, Khoa Tác nghiệp trị liệu 57 55 P 140
Khoa Khoa học thẩm mỹ
* Cách thức hoàn tất môn chuyên ngành bắt buộc
-Track A:Môn chung bắt buộc (1 học phần)+ Môn Thiết kế tạo mẫu tóc (3 Học phần) + permanent ứng dứng (2 học phần) + búi tóc cao (3 học phần)
-Track B: Môn chung bắt buộc (1 Học phần) + Môn Chăm sóc da và mụn (3 học phần) + búi tóc cao (2 học phần) + Môn Chăm sóc da lão hóa (3 học phần)
63 49 P 140
Khoa Giáo dục đặc biệt bậc tiểu học 65 47 P 140
Khoa Dịch vụ hàng không 72 40 P 140
Khoa Điều dưỡng 80 32 P 140
2010 Khoa Tiếp thị qua điện thoại Hoàn thành
1 môn
trong 3 và
môn hướng
nghiệp,
hoạt động
xã hội
(1 học phần)
Hơn 28 Hàng không (6)
Phúc lợi xã hội (33)
Cảnh sát (18)
Tiểu học (29)
Trung học (18)
Tác nghiệp trị liệu (12)
Vật lý (10)
Vệ sinh răng miệng (9)
Ngôn ngữ (18)
Thẩm mỹ (9)
Vũ đạo (6)
36 76 P 140
Khoa Silver Care, Khoa Tư vấn tâm lý, Khoa Giáo dục tiếng Anh trẻ em, Khoa Y học thay thế, Khoa Mỹ thuật trị liệu, Khoa Kỹ thuật Y tế, Khoa dược và mỹ phẩm 45 67 P 140
Khoa Ngôn ngữ trị liệu 48 64 P 140
Khoa Nội thất 50 62 P 140
Khoa Giáo dục mầm non 52 60 P 140
Khoa Vật lý trị liệu, Khoa Vũ đạo 53 59 P 140
Khoa Phúc lợi xã hội 54 58 P 140
Khoa Luật cảnh sát, Khoa Thực phẩm dinh dưỡng 56 56 P 140
Khoa Giáo dục đặc biệt bậc trung học, Khoa Tác nghiệp trị liệu 57 55 P 140
Khoa Khoa học thẩm mỹ
*Cách thức hoàn tất môn chuyên ngành bắt buộc
-Track A:Môn chung bắt buộc (1 học phần)+ Môn Thiết kế tạo mẫu tóc (3 Học phần) + permanent ứng dụng (2 học phần) + búi tóc cao (3 học phần)
-Track B: Môn chung bắt buộc (1 Học phần) + Môn Chăm sóc da và mụn (3 học phần) + Lymph Drainage (2 học phần) + Môn Chăm sóc da lão hóa (3 học phần)
63 49 P 140
Khoa hành chính y tế, Khoa Giáo dục đặc biệt bậc tiểu học 65 47 P 140
Khoa Dịch vụ hàng không, Khoa Vệ sinh răng miệng 66 46 P 140
Khoa Điều dưỡng 72 40 P 140
2011 Khoa Tư vấn tâm lý, Khoa Giáo dục tiếng Anh trẻ em, Khoa Y học thay thế, Khoa Mỹ thuật trị liệu, Khoa kỹ thuật y tế, Khoa dược và mỹ phẩm Hoàn thành
1 môn
trong 3 và
môn hướng
nghiệp,
hoạt động
xã hội
(1 học phần)
Hơn 28 học phần Hàng không (3)
Phúc lợi xã hội (33)
Cảnh sát (18)
Tiểu học (29)
Trung học (18)
Tác nghiệp trị liệu (12)
Vật lý (11)
Vệ sinh răng miệng (9)
Ngôn ngữ (18)
Vũ đạo (6)
45 67 P 140
Khoa Ngôn ngữ trị liệu 48 64 P 140
Khoa Nội thất 50 62 P 140
Khoa Giáo dục mầm non 52 60 P 140
Khoa Vũ đạo 53 59 P 140
Khoa Tiếp thị qua điện thoại, Khoa Phúc lợi xã hội, Khoa Silver Care 54 58 P 140
Khoa Luật cảnh sát, Khoa Vật lý trị liệu, Khoa Thực phẩm dinh dưỡng 56 56 P 140
Khoa Giáo dục đặc biệt bậc trung học, Khoa Tác nghiệp trị liệu 57 55 P 140
Khoa Khoa học thẩm mỹ 63 49 P 140
Khoa hành chính, Khoa Giáo dục đặc biệt bậc tiểu học 65 47 P 140
Khoa Dịch vụ hàng không, Khoa Vệ sinh răng miệng 66 46 P 140
Khoa Điều dưỡng 72 40 P 140
2012 Khoa Tư vấn tâm lý, Khoa Giáo dục tiếng Anh trẻ em, Khoa Y học thay thế, Khoa Mỹ thuật trị liệu, Khoa kỹ thuật y tế, Khoa dược và mỹ phẩm Hoàn thành
1 môn
trong 3 và
môn hướng
nghiệp,
hoạt động
xã hội
(1 học phần)
Hơn 28 học phần Phúc lợi xã hội (33)
Cảnh sát (18)
Tiểu học (27)
Trung học (18)
Tác nghiệp trị liệu (12)
Vật lý (11)
Vệ sinh răng miệng (12)
Hành chính y tế (12)
Ngôn ngữ (18)
Vũ đạo (6)
45 67 P 140
Khoa Thiết kế nội thất 50 62 P 140
Khoa Giáo dục mầm non 52 60 P 140
Khoa Vũ đạo 53 59 P 140
Khoa Tiếp thị qua điện thoại, Khoa Phúc lợi xã hội, Khoa Silver Care 54 58 P 140
Khoa Luật cảnh sát, Khoa Vật lý trị liệu, Khoa Thực phẩm dinh dưỡng 56 56 P 140
Khoa Giáo dục đặc biệt bậc trung học, Khoa Tác nghiệp trị liệu, Khoa Ngôn ngữ trị liệu 57 55 P 140
Khoa hành chính y tế 60 52 P 140
Khoa Khoa học thẩm mỹ 63 49 P 140
Khoa Giáo dục đặc biệt bậc tiểu học 65 47 P 140
Khoa Dịch vụ hàng không 66 46 P 140
Khoa Vệ sinh răng miệng 70 42 P 140
Khoa Điều dưỡng 72 40 P 140